THÔNG TIN THAM KHẢO
ICC

Phòng Thương mại Quốc tế (tiếng AnhInternational Chamber of Commerce, ICC) là tổ chức kinh doanh đại diện lớn nhất, tiêu biểu nhất thế giới với hàng trăm nghìn công ty thành viên ở 130 quốc gia có lợi ích trải rộng khắp mọi lĩnh vực của doanh nghiệp tư nhân.

ICC có ba hoạt động chính: thiết lập quy tắc, giải quyết tranh chấp, và vận động chính sách. Bởi vì các công ty thành viên và các hiệp hội trực thuộc tham gia vào hoạt động kinh doanh quốc tế, ICC có quyền lực vô song trong việc đưa ra các quy tắc chi phối hoạt động kinh doanh xuyên biên giới.

ICC
INCOTERMS
INCOTERMS

INCOTERMS không chỉ giúp các thương nhân ở các quốc gia khác nhau hiểu nhau mà còn làm làm cho thương mại quốc tế trở nên dễ dàng hơn

Các định nghĩa về tiêu chuẩn thương mại này thông dụng nhất trong các hợp đồng quốc tế được bảo vệ bởi bản quyền của ICC.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CONTAINER

20’ Dry Freight Container

  •  L20’ x W8’ x H8’6”
        Usage: General Cargo    

Interior Dimensions

5,919mm (L) x 2,340mm (W) x 2,380mm (H)

Door Opening

2,386mm (W) x 2,278mm (H)

Tare Weight 

4,189 lbs – 1,900 kg

Cubic Capacity

1,165 cuft – 33.0 cbm

Pay Load

48,721 lbs – 22,100 kg

20’ Open-Top Container

  •  With removable door header - L20’ x W8’ x H8’6”
        Usage: Out-Of-Gauge Cargo (Mainly Over-Height)    

Interior Dimensions

5,919mm (L) x 2,340mm (W) x 2,286mm (H)

Door Opening

2,286mm (W) x 2,251mm (H)

Top Opening

5,425mm (L) x 2,222mm (W)

Tare Weight

4,793 lbs – 2,174 kg

Cubic Capacity

1,116 cuft – 31.6 cbm

Pay Load

48,1117 lbs – 21,826 kg

20’ Reefer Container (Refrigerated Container)

  •  L20’ x W8’ x H8’6”
        Usage: Cargo Requiring Controlled Temperature Settings    

Interior Dimensions

5,428mm (L) x 2,266mm (W) x 2,240mm (H)

Door Opening

2,286mm (W) x 2,188mm (H)

Tare Weight

6,482 lbs – 2,940 kg

Cubic Capacity

971 cuft – 27.5 cbm

Pay Load

53,043 lbs – 24,060 kg

20’ Flatrack Container

  •  L20’ x W8’ x H8’6” (High Bed)
        Usage: Cargo with Out-of Gauge Dimension (Mainly Over-Height & Over-Width)    

Interior Dimensions

5,662mm (L) x 2,438mm (W) x 2,327mm (H) 

Tare Weight

5,578 lbs – 2,350 kg

Pay Load

47,333 lbs – 21,470 kg 

20’ Open-Top / Open-Side Container

  •  With removable tarpaulin at top and sides : L20’ x W8’ x H8’6”
        Usage: Cargo with Out-of Gauge Dimension (Mainly Over-Height)    

Interior Dimensions

5,928mm (L) x 2,318mm (W) x 2,259mm (H)

Door Opening

2,236mm (W) x 2,278mm (H)

Top Opening

5,352mm (L) x 2,118mm (W)

Tare Weight

6,118 lbs – 2,775 kg

Cubic Capacity

1,095 cuft – 31.0 cbm

Pay Load

46,792 lbs – 21,225 kg

20’ Collapsible Flatrack Container

  •  L20’ x W8’ x H8’6”
        Usage: Cargo with Out-of Gauge Dimension (Mainly Over-Height & Over-Width)    

Interior Dimensions

5,946mm (L) x 2,126mm (W) x 2,233mm (H)

Tare Weight

6,393 lbs – 2,900 kg

Pay Load

59,745 lbs – 27,100 kg

40’ Dry Freight Container

  •  L40’ x W8’ x H8’6”
    •    Usage: General Cargo    

Interior Dimensions

12,045mm (L) x 2,309mm (W) x 2,379mm (H) 

Door Opening 

2,289mm (W) x 2,278mm (H) 

Tare Weight 

6,799 lbs – 3,048 kg 

Cubic Capacity

2,377 cuft – 67.3 cbm

Pay Load

60,397 lbs – 27,396 kg

40’ Open-Top Container

  •  With removable door header - L40’ x W8’ x H8’6”
    •    Usage: Out-Of-Gauge Cargo (Mainly Over-Height)    

Interior Dimensions

12,043mm (L) x 2,309mm (W) x 2,379mm (H) 

Door Opening

2,279mm (W) x 2,278mm (H)

Top Opening

11,585mm (L) x 2,162mm (W)

Tare Weight 

9,480 lbs – 4,300 kg

Cubic Capacity

2,260 cuft – 64.0 cbm

Pay Load

57,720 lbs – 26,181 kg

40’ Flatrack Container

  •  L40’ x W8’ x H8’6”
    •    Usage: Cargo with Out-of Gauge Dimension (Mainly Over-Height & Over-Width)    

Interior Dimensions

12,080 (L) x 2,438(W) x 2,103(H) 

Tare Weight 

12,081 lbs – 5,480 kg 

Pay Load

55,115 lbs – 25,000 kg

40’ Dry High-Cube Container

  •  L40’ x W8’ x H9’6”
    •    Usage: General Cargo    

Interior Dimensions

12,056mm (L) x 2,347mm (W) x 2,684mm (H) 

Door Opening 

2,340mm (W) x 2,585mm (H) 

Tare Weight 

6,393 lbs – 2,900 kg 

Cubic Capacity

2,684 cuft – 76.0 cbm

Pay Load

65,256 lbs – 29,600 kg 

40’ Dry High-Cube Reefer Container

  •  L40’ x W8’ x H9’6”
    •    Usage: Cargo Requiring Controlled Temperature Settings    

Interior Dimensions 

11,628mm (L) x 2,294mm (W) x 2,509mm (H)

Door Opening

2,290mm (W) x 2,535mm (H)

Tare Weight

9,766 lbs – 4,430 kg

Cubic Capacity 

2,363 cuft – 66.9cbm 

Pay Load

61,883 lbs – 28,070 kg 

40’ Collapsible Flatrack Container

  •  With 4 corner posts foldable - L40’ x W8’ x H8’6”
    •    Usage: Cargo with Out-of Gauge Dimension (Mainly Over-Height & Over-Width)    

Interior Dimensions 

12,080mm (L) x 2,126mm (W) x 2,043mm (H) 

Tare Weight 

12,787 lbs – 5,800 kg 

Pay Load 

64,374 lbs – 29,200 kg

45’ High-Cube Dry Container

  •  L45’ x W8’ x H9’6”
    •    Usage: General Cargo    

Interior Dimensions

13,102mm (L) x 2,347mm (W) x 2,690mm (H)

Door Opening 

2,290mm (W) x 2,535mm (H)

Tare Weight

8,598 lbs – 3,900 kg

Cubic Capacity 

3,026 cuft – 85.7 cbm

Pay Load 

63,052 lbs – 28,600 kg

40’ High-Cube Reefer Container

  •  L40’ x W8’ x H9’6”
    •    Usage: Cargo Requiring Controlled Temperature Settings    

Interior Dimensions 

13,102mm (L) x 2,294mm (W) x 2,509mm (H) 

Door Opening 

2,290mm (W) x 2,535mm (H)

Tare Weight 

11,464 lbs – 5,200 kg 

Cubic Capacity

2,663 cuft – 75.4 cbm

Pay Load

60,186 lbs – 27,300 kg

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CONTAINER
TT GLOBAL CARGO-MỘT THÀNH VIÊN CỦA TẬP ĐOÀN TT GROUP VIỆT NAM